HỒ SƠ THÀNH LẬP CÔNG TY


HỒ SƠ THÀNH LẬP CÔNG TY

CĂN CỨ PHÁP LUẬT:

 

- Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ban hành ngày 29 tháng 11 năm 2005;

- Nghị định của Chính Phủ số 88/2006/NĐ-CP ban hành ngày 29 tháng 8 năm 2006;

- Nghị định của Chính Phủ số 139/2007/NĐ-CP ban hành ngày 05 tháng 9 năm 2007;

Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/04/2010 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh.

- Thông tư số 03/2006/TT-BKH ngày 19 tháng 10 năm 2006 của Bộ kế hoạch Đầu tư;

- Thông tư số 05/2008/TTLT-BKH-BTC-BCA áp dụng từ ngày 13 tháng 7 năm 2009.

 

LUẬT SƯ TƯ VẤN:

 1. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH, ĐĂNG KÝ THUẾ, CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DO MỘT CÁ NHÂN LÀM CHỦ SỞ HỮU

 1- Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh do đại diện pháp luật công ty ký (theo mẫu) (2 bản).

2- Dự thảo điều lệ công ty do chủ sở hữu công ty và người đại diện theo pháp luật ký từng trang (cụ thể tham khảo mẫu ) (1 bản);

3- Giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực của chủ sở hữu và người đại diện theo pháp luật: Bản sao hợp lệ chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu) còn hiệu lực (1 bản).

4- Doanh nghiệp kinh doanh ngành, nghề yêu cầu phải có vốn pháp định thì nộp kèm văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền(1bản)

5- Doanh nghiệp kinh doanh các ngành, nghề yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề thì nộp kèm bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề và CMND của người có chứng chỉ hành nghề theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định 139/2007/NĐ-CP ngày 05/09/2007 của Chính phủ (1 bản);

6- Bản kê khai thông tin đăng ký thuế (theo mẫu) (1 bản).

 

2. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH, ĐĂNG KÝ THUẾ, CÔNG TY TNHH 1 THÀNH VIÊN DO TỔ CHỨC LÀM CHỦ SỞ HỮU

1- Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh do đại diện pháp luật công ty ký (theo mẫu) (2 bản).

2- Dự thảo điều lệ công ty do đại diện pháp luật của chủ sở hữu công ty và người đại diện theo pháp luật công ty ký từng trang (cụ thể tham khảo mẫu ) (1 bản);

3- Bản sao hợp lệ Quyết định thành lập; bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế hoặc giấy tờ tương đương khác ; bản sao hợp lệ Điều lệ hoặc tài liệu tương đương khác của chủ sở hữu (mỗi loại 1 bản)

4- Văn bản ủy quyền chủ sở hữu cho người được ủy quyền (1 bản)

5- Danh sách người đại diện theo ủy quyền đối với mô hình tổ chức hội đồng thành viên (theo mẫu) (1 bản);

5- Giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực của người đại diện theo ủy quyền  và người đại diện theo pháp luật: Bản sao hợp lệ chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu) còn hiệu (1 bản).

6- Doanh nghiệp kinh doanh ngành, nghề yêu cầu phải có vốn pháp định thì nộp kèm văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm (1 bản);

7- Doanh nghiệp kinh doanh các ngành, nghề yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề thì nộp kèm bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề và CMND của người có chứng chỉ hành nghề theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định 139/2007/NĐ-CP ngày 05/09/2007 của Chính phủ (1 bản);

6- Bản tờ khai thông tin đăng ký thuế (theo mẫu) (1 bản).

 

 3. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH, ĐĂNG KÝ  THUẾ, CÔNG TY TNHH CÓ HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

 1- Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh do đại diện pháp luật công ty ký (theo mẫu) (2 bản);

2- Dự thảo điều lệ công ty được tất cả các thành viên sáng lập (hoặc người đại diện theo ủy quyền của thành viên sáng lập là tổ chức ) và người đại diện theo pháp luật ký từng trang (cụ thể tham khảo mẫu ) (1 bản);

3- Danh sách thành viên có chữ ký của tất cả thành viên và đại diện pháp luật tại cột 14 và phần cuối trang (theo mẫu) (1bản);

4- Giấy tờ chứng thực của thành viên góp vốn, người đại diện theo pháp luật:

4.1- Cá nhân có quốc tịch Việt Nam:  Bản sao hợp lệ chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực (1bản).

4.2- Nếu thành viên góp vốn là tổ chức:

- Bản sao hợp lệ Quyết định thành lập; bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế hoặc giấy tờ tương đương khác ; bản sao hợp lệ Điều lệ hoặc tài liệu tương đương khác (mỗi loại 1 bản).

- Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực theo khoản 4.1 nêu trên của người đại diện theo ủy quyền và quyết định ủy quyền tương ứng ( mỗi loại 1bản).

5- Doanh nghiệp kinh doanh ngành, nghề yêu cầu phải có vốn pháp định thì nộp kèm văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm (1 bản);

6- Doanh nghiệp kinh doanh các ngành, nghề yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề thì nộp kèm bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề và CMND của người có chứng chỉ hành nghề theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định 139/2007/NĐ-CP ngày 05/09/2007 của Chính phủ (mỗi loại 1bản)

7- Bản kê khai thông tin đăng ký thuế (theo mẫu) (1 bản).

 

4. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH, ĐĂNG KÝ  THUẾ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

1. Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh (theo mẫu qui định - 2 bản);

2. Giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực của chủ doanh nghiệp theo quy định sau: Bản sao hợp lệ chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu) còn hiệu lực của chủ doanh nghiệp tư nhân và giám đốc quản lý doanh nghiệp (nếu có) (1 bản).

3. Doanh nghiệp kinh doanh ngành, nghề yêu cầu phải có vốn pháp định, thì nộp kèm văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền (1 bản);

4. Doanh nghiệp kinh doanh các ngành, nghề yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề thì nộp kèm bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề và CMND của Chủ doanh nghiệp hoặc cá nhân khác có chứng chỉ hành nghề (1 bản);

5- Bản kê khai thông tin đăng ký thuế (theo mẫu) (1 bản).

 

 5. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH , ĐĂNG KÝ THUẾ CÔNG TY CỔ PHẦN

 1- Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh do đại diện pháp luật công ty ký (theo mẫu) (2 bản);

2- Dự thảo điều lệ công ty được tất cả các cổ đông sáng lập (hoặc người đại diện theo ủy quyền của cổ đông sáng lập là tổ chức) và người đại diện theo pháp luật  ký từng trang (cụ thể tham khảo mẫu) (1 bản)

3- Danh sách cổ đông sáng lập có chữ ký của tất cả cổ đông và đại diện pháp luật tại cột 18 và phần cuối trang. (theo mẫu) (1 bản);

4- Giấy tờ chứng thực của cổ đông sáng lập, người đại diện theo pháp luật:

4.1- Cá nhân có quốc tịch Việt Nam: Bản sao hợp lệ chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu) còn hiệu lực. (1 bản)

4.2- Nếu cổ đông sáng lập là tổ chức:

- Bản sao hợp lệ Quyết định thành lập; bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế hoặc giấy tờ tương đương khác ; bản sao hợp lệ Điều lệ hoặc tài liệu tương đương khác. (mỗi loại 1 bản)

- Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực theo khoản 4.1 nêu trên của người đại diện theo ủy quyền và quyết định ủy quyền tương ứng. (mỗi loại 1 bản)

5- Doanh nghiệp kinh doanh ngành, nghề yêu cầu phải có vốn pháp định thì nộp kèm văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền (mỗi loại 1 bản);

6- Doanh nghiệp kinh doanh các ngành, nghề yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề thì nộp kèm bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề và CMND của người có chứng chỉ hành nghề theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định 139/2007/NĐ-CP ngày 05/09/2007 của Chính phủ ((mỗi loại 1 bản);

7- Bản kê khai thông tin đăng ký thuế (theo mẫu) (1 bản).

 

6. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY HỢP DANH

1- Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh (theo mẫu)

2- Dự thảo điều lệ công ty được tất cả các thành viên hợp danh ký từng trang.

3- Danh sách thành viên (theo mẫu) và các giấy tờ kèm theo sau đây:

 3.1/ Giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực của tất cả thành viên, người đại diện theo pháp luật:

-  Đối với công dân Việt Nam ở trong nước: Bản sao hợp lệ chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu) còn hiệu lực.

- Đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài: Bản sao hợp lệ hộ chiếu, các giấy tờ xác nhận nguồn gốc Việt Nam theo quy định.

- Đối với người nước ngoài thường trú tại Việt Nam: Bản sao hợp lệ hộ chiếu, Thẻ thường trú do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp.

 3.2/ Nếu thành viên góp vốn là tổ chức:

- Bản sao Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ tương đương khác, Điều lệ hoặc tài liệu tương đương khác.

- Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực theo khoản 3.1 của người đại diện theo ủy quyền và quyết định ủy quyền tương ứng.

 4- Nếu người nộp hồ sơ không phải là thành viên sáng lập của công ty:

- Xuất trình Giấy CMND (hoặc hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác theo khoản 3.1) còn hiệu lực và văn bản ủy quyền của người nộp hồ sơ thay có xác nhận của chính quyền địa  phương hoặc Công chứng nhà nước.

- Số bộ hồ sơ phải nộp: 01 bộ

- Thời hạn hẹn cấp Giấy CN ĐKKD là 10 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ hợp lệ

- Đối với doanh nghiệp kinh doanh ngành, nghề yêu cầu phải có vốn pháp định, thì kèm theo hồ sơ đăng ký kinh doanh phải có thêm văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.

- Đối với doanh nghiệp kinh doanh các ngành, nghề yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề thì phải có thêm bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của thành viên hợp danh, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và cá nhân khác  ( kèm CMND) giữ chức danh quản lý do điều lệ công ty quy định.

 

7. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH - VPĐD

1- Thông báo lập chi nhánh – VPĐD  (theo mẫu)

2- Quyết định về việc  lập chi nhánh – VPĐD của :

-  Hội đồng thành viên (đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên)

-  Chủ sở hữu công ty hoặc Chủ tịch công ty (đối với  công ty TNHH một thành viên do một cá nhân làm chủ sở hữu).

- Chủ sở hữu công ty hoặc Chủ tịch công ty hoặc Hội đồng thành viên  (đối với  công ty TNHH một thành viên do một tổ chức làm chủ sở hữu)

-  Hội đồng quản trị (đối với công ty cổ phần)

-  Các thành viên hợp danh (đối với công ty hợp danh)

3- Biên bản họp về việc  lập chi nhánh – VPĐD của:

-  Hội đồng thành viên (đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên)

- Chủ sở hữu công ty hoặc Chủ tịch công ty (đối với  công ty TNHH một thành viên do một cá nhân làm chủ sở hữu).

- Chủ sở hữu công ty hoặc Chủ tịch công ty hoặc Hội đồng thành viên  (đối với  công ty TNHH một thành viên do một tổ chức làm chủ sở hữu)

-  Hội đồng quản trị (đối với công ty cổ phần)

-  Các thành viên hợp danh (đối với công ty hợp danh)

4- Bản sao hợp lệ quyết định bổ nhiệm người đứng đầu chi nhánh – VPĐD.

5- Bản sao Điều lệ công ty (đối với trường hợp địa điểm đặt chi nhánh – VPĐD khác Tỉnh, TP với địa điểm đặt trụ sở công ty).

6- Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp.

7- Giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực của trưởng chi nhánh – VPĐD theo quy định sau:

- Đối với công dân Việt Nam ở trong nước: Bản sao hợp lệ chứng minh nhân dân (hoặc hộ  chiếu) còn hiệu lực.

- Đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài: Bản sao hợp lệ hộ chiếu, các giấy tờ xác nhận nguồn gốc Việt Nam theo quy định.

- Đối với người nước ngoài thường trú tại Việt Nam: Bản sao hợp lệ hộ chiếu, Thẻ thường trú do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp.

- Đối với người nước ngoài không có thẻ thường trú tại Việt Nam: Bản sao hợp lệ hộ chiếu, văn bản cho phép sử dụng lao động nước ngoài của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

- Số bộ hồ sơ phải nộp: 01 bộ (trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày quyết định lập chi nhánh – VPĐD)

- Thời hạn hẹn cấp Giấy CN ĐKKD là 07 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ hợp lệ.

 

8. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH

1. Thông báo lập địa điểm kinh doanh

2. Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp – Bản chính giấy chứng nhận đăng ký họat động của chi nhánh (nếu địa điểm kinh doanh thuộc chi nhánh)

3. Bản chính giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp (nếu địa điểm kinh doanh thuộc doanh nghiệp)

4. Giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực của đứng đầu địa điểm kinh doanh  theo quy định như sau:

- Đối với công dân Việt Nam ở trong nước: Bản sao hợp lệ chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu) còn hiệu lực.

- Đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài: Bản sao hợp lệ hộ chiếu, các giấy tờ xác nhận nguồn gốc Việt Nam theo quy định.

- Đối với người nước ngoài thường trú tại Việt Nam: Bản sao hợp lệ hộ chiếu, Thẻ thường trú do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp.

- Đối với người nước ngoài không có thẻ thường trú tại Việt Nam: Bản sao hợp lệ hộ chiếu, văn bản cho phép sử dụng lao động nước ngoài của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

- Số bộ hồ sơ phải nộp: 01 bộ (trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày quyết định lập địa điểm kinh doanh)

- Thời hạn hẹn cấp Giấy CN ĐKKD là 07 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ hợp lệ.

- Đối với địa điểm kinh doanh hoạt động các ngành, nghề yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề thì phải có thêm bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của người đứng đầu địa điểm kinh doanh.

 

ho so dang ky thanh lap cong ty,ho so thanh lap cong ty

 

Đây là ý kiến tư vấn của Liên Việt Luật. Những ý kiến pháp lý được đưa ra trên đây chỉ giải đáp cho câu hỏi nêu trên. Luật sư của chúng tôi đã hết sức cố gắng mang đến cho người sử dụng những thông tin cập nhật và có tính thực tiễn. Tuy nhiên, những thông tin cũng như các văn bản luật tham chiếu có thể có những thay đổi vào thời điểm người sử dụng có được những ý kiến này. Hơn nữa, trên thực tế có nhiều văn bản giải thích luật pháp khác nhau, nên để có thể vận dụng luật pháp vào những vấn đề cụ thể, người sử dụng cần tham khảo ý kiến của các chuyên gia pháp lý của mình hoặc các luật sư của Liên Việt Luật để được tư vấn cụ thể hơn. Bản quyền Ý kiến pháp lý nêu trên thuộc về công ty tư vấn Liên Việt Luật, trừ những nội dung trích nguyên văn quy định của pháp luật. Mọi hành vi tái sử dụng Ý kiến pháp lý này mang mục đích thương mại phải được sự đồng ý của Liên Việt Luật.

Liên Việt Luật

 

TƯ VẤN LUẬT TRỰC TUYẾN

LIENVIETLUAT HANOI

LIENVIETLUAT HCM

  Bộ luật dân sự - XEM  
  Luật doanh nghiệp - XEM  
  Luật sở hữu trí tuệ - XEM  
  Luật thương mại - XEM  
 
 
 
 
 
Lượt truy cập 854.489
 
Trực tuyến 5